Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draft policies

/dræft ˈpɑlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

soạn thảo phiên bản sơ bộ của quy tắc hoặc hướng dẫn cụm từ

“The committee was tasked to draft policies for environmental protection.”Ủy ban được giao nhiệm vụ soạn thảo các chính sách bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...