Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drag along

/dræɡ əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

kéo ai đó hoặc cái gì đó đi theo. động từ

“He had to drag along his heavy suitcase.”Anh ấy phải kéo theo chiếc vali nặng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...