Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drag around

/dræɡ əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

kéo nặng động từ

“He had to drag around the suitcase all day.”Anh ấy phải kéo vali nặng suốt cả ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...