Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dragonfly

/'drægәnflai/ TOEFL phổ biến #18401

Nghĩa thường dùng

chuồn chuồn danh từ

“The dragonfly flies quickly over the water.”Chuồn chuồn bay nhanh trên mặt nước.

Biến thể từ dragonflies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dragonfly

//

* danh từ
  • con chuồn chuồn
Định nghĩa tiếng Anh

n. slender-bodied non-stinging insect having iridescent wings that are outspread at rest; adults and nymphs feed on mosquitoes etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...