Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

dragonnade

/,drægə'neid/

danh từ

  • (số nhiều) sự khủng bố những người theo Thánh giáo (dưới thời Lu-i 14)
  • sự đàn áp, sự khủng bố (bằng quân đội)

ngoại động từ

  • đàn áp, khủng bố (bằng quân đội)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The severe persecution of French Protestants under\n Louis XIV., by an armed force, usually of dragoons; hence, a rapid and\n devastating incursion; dragoonade.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...