dragoon
/drə'gu:n/
danh từ
- (quân sự) kỵ binh
- người hung dữ
- (động vật học) bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon)
ngoại động từ
- đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh)
- bức hiếp (ai phải làm gì)
Biến thể từ
dragoons số nhiều
dragooned quá khứ phân từ
dragooned quá khứ
dragooning hiện tại phân từ
dragoons ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a member of a European military unit formerly composed of heavily armed cavalrymen\nv. compel by coercion, threats, or crude means\nv. subjugate by imposing troops