Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #28192

dragoon

/drə'gu:n/

danh từ

  • (quân sự) kỵ binh
  • người hung dữ
  • (động vật học) bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon)

ngoại động từ

  • đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh)
  • bức hiếp (ai phải làm gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of a European military unit formerly composed of heavily armed cavalrymen\nv. compel by coercion, threats, or crude means\nv. subjugate by imposing troops

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...