Từ điển Anh–Việt

112.579 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drainpipe

/'dreinpaip/ phổ biến #27328

Nghĩa thường dùng

ống dẫn nước mưa danh từ

“The drainpipe is clogged with leaves.”Ống dẫn nước mưa bị tắc bởi lá.

Biến thể từ drainpipes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drainpipe

//

* danh từ
  • ống thoat nước
Định nghĩa tiếng Anh

n a pipe through which liquid is carried away

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...