drainpipe
/'dreinpaip/ phổ biến #27328
Nghĩa thường dùng
ống dẫn nước mưa
danh từ
“The drainpipe is clogged with leaves.”Ống dẫn nước mưa bị tắc bởi lá.
Biến thể từ
drainpipes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drainpipe
//
* danh từ- ống thoat nước
Định nghĩa tiếng Anh
n a pipe through which liquid is carried away