Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dramatic irony

/drəˈmætik ˈaiərəni/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dramatic irony

//

  • sự trớ trêu kịch nghệ (khi khán giả hiểu lời và ý hơn chính diễn viên)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...