Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dramatic rise

Nghĩa thường dùng

tăng mạnh cụm từ

“There was a dramatic rise in the number of students applying to university this year.”Năm nay số lượng sinh viên nộp đơn vào đại học tăng mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...