Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dramatic tension

/drəˈmætɪk ˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

căng thẳng kịch tính cụm từ

“The film maintained dramatic tension throughout its runtime.”Bộ phim duy trì căng thẳng kịch tính trong suốt thời gian chiếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...