Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #33536

dramatics

/drə'mætiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng (cổ)
  • kịch ngoại khoá (ở các trường học)
  • thái độ kịch; vẻ kịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. participation in theatrical productions as an extracurricular activity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...