Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dramatics

/drə'mætiks/ phổ biến #33536
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dramatics

/drə'mætiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng (cổ)
  • kịch ngoại khoá (ở các trường học)
  • thái độ kịch; vẻ kịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. participation in theatrical productions as an extracurricular activity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...