draperied
/'dreipərid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
draperied
/'dreipərid/
tính từ
- có treo màn, có treo rèm, có treo trướng
- xếp nếp (quần áo, màn...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Covered or supplied with drapery.