drastically
/'dræstikәli/ phổ biến #8578
Nghĩa thường dùng
Quyết liệt
trạng từ
“The company drastically changed its policies to improve employee satisfaction and productivity.”Công ty đã thay đổi quyết liệt các chính sách của mình để cải thiện sự hài lòng và năng suất của nhân viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drastically
//
* phó từ- mạnh mẽ, quyết liệt
- trầm trọng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a drastic manner