Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drastically

/'dræstikәli/ phổ biến #8578

Nghĩa thường dùng

Quyết liệt trạng từ

“The company drastically changed its policies to improve employee satisfaction and productivity.”Công ty đã thay đổi quyết liệt các chính sách của mình để cải thiện sự hài lòng và năng suất của nhân viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drastically

//

* phó từ
  • mạnh mẽ, quyết liệt
  • trầm trọng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a drastic manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...