Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw a comparison

Nghĩa thường dùng

so sánh cụm từ

“In her essay, she will draw a comparison between the two theories.”Trong bài luận của cô ấy, cô sẽ so sánh giữa hai lý thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...