Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw a conclusion

/drɔː ə kənˈkluːʒən/

Nghĩa thường dùng

rút ra kết luận cụm từ

“It is too early to draw a conclusion from this data.”Còn quá sớm để rút ra kết luận từ dữ liệu này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...