Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw a line

/drɔː ə laɪn/

Nghĩa thường dùng

Đặt ra giới hạn về những gì là chấp nhận được. cụm từ

“You need to draw a line on how much work you can take.”Bạn cần đặt ra giới hạn về khối lượng công việc bạn có thể nhận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...