draw a nuanced distinction
Nghĩa thường dùng
“The paper draws a nuanced distinction between correlation and causation.”Bài báo phân biệt tinh tế giữa tương quan và nguyên nhân.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The paper draws a nuanced distinction between correlation and causation.”Bài báo phân biệt tinh tế giữa tương quan và nguyên nhân.
Đang tải...