Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw a parallel

/drɔː ə ˈpær.ə.lel/

Nghĩa thường dùng

rút ra sự tương đồng cụm từ

“Historians draw a parallel between the two wars.”Các nhà sử học rút ra sự tương đồng giữa hai cuộc chiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...