Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw attention

Nghĩa thường dùng

làm cho mọi người chú ý đến điều gì cụm từ

“The advertisement aims to draw attention to the new product.”Quảng cáo nhằm thu hút sự chú ý đến sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...