Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw attention to

Nghĩa thường dùng

thu hút sự chú ý đến verb+noun+prep

“He draws attention to new research which suggests that other universes may also exist alongside ours.”Ông ấy thu hút sự chú ý đến nghiên cứu mới cho rằng có thể tồn tại các vũ trụ khác song song với vũ trụ của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...