Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw away

/drɔ əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

di chuyển ra xa hoặc tách biệt. động từ

“He drew away from the crowd.”Anh ấy đã tách ra khỏi đám đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...