draw back the curtain
Nghĩa thường dùng
“It's time to draw back the curtain on the project's progress.”Đã đến lúc tiết lộ thực trạng của dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's time to draw back the curtain on the project's progress.”Đã đến lúc tiết lộ thực trạng của dự án.
Đang tải...