Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw back the curtain

/drɔʊ bæk ðə ˈkɜrtən/

Nghĩa thường dùng

Tiết lộ sự thật hoặc thực tế của một tình huống. cụm từ

“It's time to draw back the curtain on the project's progress.”Đã đến lúc tiết lộ thực trạng của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...