draw comparisons
Nghĩa thường dùng
“In her essay, she draws comparisons between two authors.”Trong bài luận của cô ấy, cô rút ra so sánh giữa hai tác giả.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In her essay, she draws comparisons between two authors.”Trong bài luận của cô ấy, cô rút ra so sánh giữa hai tác giả.
Đang tải...