Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw comparisons

/drɔː kəmˈpærɪsənz/

Nghĩa thường dùng

rút ra so sánh cụm từ

“In her essay, she draws comparisons between two authors.”Trong bài luận của cô ấy, cô rút ra so sánh giữa hai tác giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...