Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw parallels

Nghĩa thường dùng

chỉ ra điểm tương đồng cụm từ

“It also draws parallels between the formation of new stars and the birth and death of flowers.”Nó cũng chỉ ra điểm tương đồng giữa sự hình thành các ngôi sao mới và sự sinh ra, chết đi của hoa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...