Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw pictures

Nghĩa thường dùng

vẽ tranh cụm từ

“She likes to draw pictures after school.”Cô ấy thích vẽ tranh sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...