Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw swords

/drɔ sɔrdz/

Nghĩa thường dùng

Chuẩn bị cho một cuộc xung đột hoặc tranh cãi. cụm từ

“The two teams drew swords as the competition heated up.”Hai đội đã chuẩn bị cho cuộc xung đột khi cuộc thi trở nên căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...