Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw the curtain

/drɔ ðə ˈkɜrtən/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một buổi biểu diễn hoặc sự kiện cụm từ

“The show was great, but all good things must draw the curtain eventually.”Buổi biểu diễn rất tuyệt, nhưng mọi điều tốt đẹp đều phải kết thúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...