Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw the line

/drɔː ðə laɪn/

Nghĩa thường dùng

đặt giới hạn, xác định điều mình không chịu làm thành ngữ

“I draw the line at working weekends unpaid.”Tôi không chấp nhận làm thêm cuối tuần mà không được trả thêm lương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...