Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw through

/drɔ θru/

Nghĩa thường dùng

kéo hoặc thu hút điều gì đó qua một không gian động từ

“The wind drew through the open window.”Gió đã thổi qua cửa sổ mở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...