Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw up a contract

/drɔː ʌp ə ˈkɑːntrækt/

Nghĩa thường dùng

soạn thảo hợp đồng cụm từ

“The lawyer drew up a contract for the deal.”Luật sư đã soạn thảo hợp đồng cho thương vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...