Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drawable

/'drɔ:әbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drawable

//

* tính từ
  • có thể lôi, kéo, múc
  • có thể phát thảo (vạch ra) kế hoạch
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being drawn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...