drawable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drawable
//
* tính từ- có thể lôi, kéo, múc
- có thể phát thảo (vạch ra) kế hoạch
Định nghĩa tiếng Anh
a. Capable of being drawn.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Capable of being drawn.
Đang tải...