Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drawee

/drɔ:'i:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drawee

/drɔ:'i:/

danh từ

  • (thương nghiệp) người thanh toán hối phiếu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the person (or bank) who is expected to pay a check or draft when it is presented for payment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...