dreadfully
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dreadfully
/'dredfuli/
phó từ
- kinh sợ, khiếp sợ, kinh khiếp
- (thông tục) hết sức, rất đỗi, vô cùng, quá chừng
- dreadfully tired: mệt quá chừng
Định nghĩa tiếng Anh
r. of a dreadful kind
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. of a dreadful kind
Đang tải...