Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dream together

/drim təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ hy vọng hoặc khát vọng với người khác động từ

“They dream together of a better future.”Họ cùng nhau mơ về một tương lai tốt đẹp hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...