dream together
Nghĩa thường dùng
“They dream together of a better future.”Họ cùng nhau mơ về một tương lai tốt đẹp hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They dream together of a better future.”Họ cùng nhau mơ về một tương lai tốt đẹp hơn.
Đang tải...