dreaminess
/'dri:minis/ phổ biến #41741
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dreaminess
/'dri:minis/
danh từ
- vẻ mơ màng, vẻ mơ mộng; trạng thái mơ màng, trạng thái mơ mộng
- tính mơ mộng
Định nghĩa tiếng Anh
n a relaxed comfortable feeling