Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dreaminess

/'dri:minis/ phổ biến #41741
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dreaminess

/'dri:minis/

danh từ

  • vẻ mơ màng, vẻ mơ mộng; trạng thái mơ màng, trạng thái mơ mộng
  • tính mơ mộng
Định nghĩa tiếng Anh

n a relaxed comfortable feeling

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...