Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dreamland

/'dri:mlænd/ phổ biến #29988
Biến thể từ dreamlands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dreamland

//

  • xứ mơ, cõi mơ mộng
Định nghĩa tiếng Anh

n a pleasing country existing only in dreams or imagination

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...