Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dreamworld

/ˈdri:mwɜ:ld/ phổ biến #44724
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dreamworld

//

  • thế giới mơ mộng
Định nghĩa tiếng Anh

n a pleasing country existing only in dreams or imagination

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...