Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dreariness

/'driərinis/ phổ biến #41921
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dreariness

/'driərinis/

danh từ

  • sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương
  • cảnh ảm đạm; vẻ buồn thảm
Định nghĩa tiếng Anh

n extreme dullness; lacking spirit or interest

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...