Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dree

/dri:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dree

/dri:/

ngoại động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) chịu đựng, cam chịu
    • to dree one's weird: cam chịu số phận
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To endure; to suffer. v. i. To be able to do or endure. a. Wearisome; tedious.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...