Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drencher

/'drentʃə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drencher

/'drentʃə/

danh từ

  • trận mưa rào, trận mưa như trút nước
  • đồ dùng để tọng thuốc cho (súc vật)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, west or steeps. n. One who administers a drench.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...