Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dresden

/'drezdәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dresden

//

* danh từ
  • đồ sứ làm gần Đre-xđen (Đức) màu sắc đẹp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a city in southeastern Germany on the Elbe River; it was almost totally destroyed by British air raids in 1945

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...