dress code
Nghĩa thường dùng
quy định về trang phục, quy tắc ăn mặc
danh từ
“Staff are required to comply with dress code.”Nhân viên được yêu cầu tuân thủ quy định về trang phục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quy định về trang phục, quy tắc ăn mặc
- strict dress code: quy định trang phục nghiêm ngặt
- business dress code: quy định trang phục công sở
- violate the dress code: vi phạm quy định trang phục