Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dress code

Nghĩa thường dùng

quy định về trang phục, quy tắc ăn mặc danh từ

“Staff are required to comply with dress code.”Nhân viên được yêu cầu tuân thủ quy định về trang phục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quy định về trang phục, quy tắc ăn mặc
    • strict dress code: quy định trang phục nghiêm ngặt
    • business dress code: quy định trang phục công sở
    • violate the dress code: vi phạm quy định trang phục
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...