Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dress for comfort

/drɛs fɔr ˈkʌmfərt/

Nghĩa thường dùng

mặc đồ thoải mái cụm từ

“It's important to dress for comfort during long flights.”Việc mặc đồ thoải mái trong các chuyến bay dài là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...