Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dress for success

/drɛs fɔr səkˈsɛs/

Nghĩa thường dùng

mặc đồ để thành công cụm từ

“Many believe you should dress for success in interviews.”Nhiều người tin rằng bạn nên mặc đồ để thành công trong các cuộc phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...