Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dress in

/ˈdres ɪn/

Nghĩa thường dùng

ăn mặc (kiểu/màu nào đó) cụm động từ

“She likes to dress in bright colours in summer.”Cô ấy thích mặc màu sáng vào mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...