Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dress smartly

/drɛs ˈsmɑrtli/

Nghĩa thường dùng

mặc đẹp cụm từ

“It's important to dress smartly for interviews.”Việc mặc đẹp cho các buổi phỏng vấn là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...