dress casually
/drɛs ˈkæʒuəli/
Đang hiển thị mục gốc dress casually cho “dressed casually”.
Nghĩa thường dùng
mặc trang phục không chính thức
cụm từ
“On weekends, I prefer to dress casually.”Vào cuối tuần, tôi thích mặc trang phục không chính thức.