Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dress casually

/drɛs ˈkæʒuəli/

Đang hiển thị mục gốc dress casually cho “dressed casually”.

Nghĩa thường dùng

mặc trang phục không chính thức cụm từ

“On weekends, I prefer to dress casually.”Vào cuối tuần, tôi thích mặc trang phục không chính thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...