Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dress up

/drɛs ʌp/

Đang hiển thị mục gốc dress up cho “dressed up”.

Nghĩa thường dùng

mặc đẹp động từ

“She likes to dress up for parties.”Cô ấy thích mặc đẹp cho các bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...