Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dressy

/'dresi/ phổ biến #26161

Nghĩa thường dùng

thích diện; diện sang (người) tính từ

“She wore a dressy outfit to the party.”Cô ấy mặc một bộ trang phục diện sang đến bữa tiệc.

Biến thể từ dressier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dressy

/'dresi/

tính từ

  • thích diện; diện sang (người)
  • diện sang trọng (quần áo)
Định nghĩa tiếng Anh

s. in fancy clothing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...