dressy
/'dresi/ phổ biến #26161
Nghĩa thường dùng
thích diện; diện sang (người)
tính từ
“She wore a dressy outfit to the party.”Cô ấy mặc một bộ trang phục diện sang đến bữa tiệc.
Biến thể từ
dressier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dressy
/'dresi/
tính từ
- thích diện; diện sang (người)
- diện sang trọng (quần áo)
Định nghĩa tiếng Anh
s. in fancy clothing