draw attention
Đang hiển thị mục gốc draw attention cho “drew attention”.
Nghĩa thường dùng
“The advertisement aims to draw attention to the new product.”Quảng cáo nhằm thu hút sự chú ý đến sản phẩm mới.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc draw attention cho “drew attention”.
“The advertisement aims to draw attention to the new product.”Quảng cáo nhằm thu hút sự chú ý đến sản phẩm mới.
Đang tải...